An tuê là gì ? Một số từ ngữ tiếng Hàn thông dụng

276

An tuê là gì?

Đã có bao giờ bạn nghe được một câu tiếng Hàn đến thuộc lòng nhưng lại không biết nó là gì hay không ? An-tuê chính là một trong số đó. Thật sự thì an tuê không được trong tiếng Việt. Vậy ngoài an-tuê thì bạn còn nghe được những từ nào nữa? Sau đây là một số từ ngữ tiếng Hàn thông dụng dùng trong hàng ngày, bạn hãy xem thử mình đã biết được bao nhiêu từ nhé !

Một số từ ngữ tiếng Hàn thông dụng

Với làn sóng Hallyu hiện nay thì phim Hàn du nhập vào Việt Nam ngày càng nhiều, các bạn trẻ cũng từ đó mà có ham mê với tiếng Hàn nhiều hơn, đi học tiếng Hàn nhiều hơn. Thế nhưng đối với những bạn chỉ có sở thích dừng lại ở xem phim mà lại muốn biết nhiều hơn về tiếng Hàn thì sao ? Bạn có thể tìm hiểu một số mẫu câu tiếng Hàn thông dụng được sử dụng khá nhiều như sau đây :

  • 저는 바빠요  chơ-nưn -ba-ba-yô : Tôi bận.
  • 좋아요! chô-ha-yô : Tốt!
  • 안 되요 an-tuê-yô : không được
  • 아직 안되요 a-chik-an-tuê-yô : Chưa được.
  • 알겠습니다 ai-kết-sưm-ni-tà : Tôi hiểu rồi.
  • 알았어요 al-rát-sờ-yô :Tôi biết rồi.
  • 나는 몰라요 na-nưn-mô-la-yô : Tôi không biết.
  • 저는 시간이 없어요 chơ-nưn-xi-ka-ni-ợp-sơ-yô : Tôi không có thời gian.
  • 맛있습니다 ma-xít-sưm-ni-tà : Ngon lắm!
  • 사랑해요. sa-rang-he-yô : Tôi yêu em.
  • 저는 못해요  chơ-nưn-mốt-he-yô : Tôi không làm được.
  • 이름이 뭐예요? i-rư-mi-muơ-yê-yô? : Tên bạn là gì?
  • 집은 어디예요? chi-pưn-ơ-ti-yê-yô? : Nhà bạn ở đâu?

Bình luận