Kế toán trưởng tiếng Anh là gì? Một số từ vựng về ngành kế toán

162

Kế toán trưởng tiếng Anh là gì

Kế toán trưởng tiếng Anh là gì

Kế toán trưởng là người phụ trách kế toán kinh tế và kế toán tài chính dưới sự lãnh đạo của chính các nhà lãnh đạo của đơn vị . Kế toán trưởng ở một số công ty lớn, doanh nghiệp lớn và vừa có lợi cho việc tăng cường hạch toán kinh tế và quản lý kế toán.  Kế toán trưởng sẽ là người giúp lãnh đạo hành chính của đơn vị và chịu trách nhiệm trực tiếp đối với những vấn đề liên quan trong quá trình làm việc. Vậy trong tiếng anh, Kế toán trưởng là gì hãy cùng tìm hiểu.
=>>Xem thêm thông tin tại đây nhé!

 

Kế toán trưởng có nhiệm vụ gì trong công ty

Trong tiếng anh, cụm từ kế toán trưởng được sử dụng rộng rãi trong các công ty, doanh nghiệp. Hầu hết những người sử dụng tiếng anh hay dùng cụm từ Chief accountant để biểu thị ý chỉ người kế toán trưởng.
=>>Xem thêm từ vựng tiếng Anh

Ví dụ:

  • He was the first African chief accountant at the bank.
  • She joined Umeme as Finance Manager (Accounting), before she was elevated to the position of chief financial officer.
  • I was the secretary for the chief accountant.

Một số người thắc mắc nhiệm vụ của những kế toán trưởng, thực chất họ là người chịu trách nhiệm cho:

  • Kế toán trưởng tham gia xây dựng phương án sản phẩm mới, chuyển đổi công nghệ, nghiên cứu khoa học, giá cả, tiền lương, tiền thưởng… cũng như tham gia nghiên cứu, rà soát các hiệp định kinh tế lớn.
  • Kế toán trưởng có trách nhiệm đề xuất phương án thành lập tổ chức tài chính, kế toán của đơn vị, bố trí nhân lực kế toán và hỗ trợ đánh giá nhân lực kế toán, hỗ trợ nhân viên kế toán thực hiện quyền hạn theo quy định của pháp luật.
  • Thực hiện các nhiệm vụ do Lãnh đạo hành chính của đơn vị đảm nhận giao cho.
    =>> Xem thêm thông tin tại đây

Một số từ vựng về ngành kế toán

  • Cash: Tiền mặt
  • Cash at bank: Tiền gửi ngân hàng
  • Cash in hand: Tiền mặt tại quỹ
  • Cost of goods sold: Giá vốn bán hàng 
  • Current assets: Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn.
    =>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục
  • Current portion of long-term liabilities: Nợ dài hạn đến hạn trả
  • Equity and funds: Vốn và quỹ
  • Exchange rate differences: Chênh lệch tỷ giá
  • Financials: Tài chính
  • Finished goods:Thành phẩm tồn kho
  • Liabilities: Nợ phải trả 
  • Long-term borrowings: Vay dài hạn 
  • Long-term financial assets: Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

Thêm nhiều thông tin hữu ích cho các bạn!

Bình luận