Kinh tế học đại cương tiếng anh là gì? Một số từ vựng liên quan đến kinh tế học

178

Kinh tế học đại cương tiếng anh là gì

Kinh tế học đại cương tiếng anh là gì

Vì tốt nghiệp cấp 3 xong vì chán học nên tôi không nghe lời cho mẹ không chịu đi học tiếp đại học rồi mà lại đi học đi làm ngày.Được tầm một năm mới thấy không ổn chút nào hết,ngày qua ngày chỉ có thể làm các công việc tay chân,rồi mỗi lần kiếm chỗ mới lại đòi hỏi bằng cấp.Đến dịp tết gặp lại mấy thằng bạn cấp 3 tụi nó đa phần đi lên thành phố để mà học.Mà bọn nó giờ khác lắm cơ,từ cử chỉ đến cách ăn nói lúc cần sôi nổi thì sôi nổi,,lúc cần điềm đạm thì điềm đạm.Trưởng thành hơn rất nhiều ở suy nghĩ cho bản thân.Hồi đó còn ất ơ cúp học đi chơi không vậy mà giờ ấp ủ biết bao ước mơ nào là có sự nghiện riêng ở tuổi 35,nào là có nhà cho cha mẹ ở tuổi 40.Nghe nó kể chuyện với chia sẻ ước mơ tôi lúc ấy mới thấm cái suy nghĩ bốc đồng khi xưa khi mà nghĩ rằng học đại học làm gì để rồi tư duy thua kém,không có cả nhiệt huyết lẫn ước mơ.Sau một đêm thức trắng suy nghĩ tôi đã đi xin lỗi cha mẹ và xin cha mẹ cho đi học tiếp.Một năm sau với nỗ lực của mình tôi đã thi được vào một trường đại học chuyên về kinh tế của thành phố.Sở dĩ tôi chọn trường này vì một năm qua tôi đã đọc các cuốn sách của warren buffett cũng như đọc các tiểu thuyết như sói già xứ wall.Nên giờ tôi cực kì thích lĩnh vực đầu tư chứng khoán.Mà chứng và kinh tế có mối liên hệ vô cùng chặt chẽ nên tôi đã chọn chỗ này.Môn đầu tiên tôi được học chính là kinh tế học đại cương được giảng dạy bằng tiếng anh.Bạn đã biết gì về môn này cũng như đã biết gì về kinh tế học đại cương tiếng anh là gì chưa.Nếu chưa biết thì để tôi chia sẻ cho bạn biết nhé.

Kinh tế học đại cương tiếng anh là gì

Kinh tế học đại cương tiếng anh là  general economics

Nghĩa của economics

The branch of knowledge concerned with the production, consumption, and transfer of wealth.

The condition of a region or group as regards material prosperity.

Có từ đồng nghĩa là politico

Nghĩa của kinh tế học theo tiếng việt là môn khoa học xã hội nghiên cứu sự sản xuất, phân phối và tiêu dùng các loại hàng hóa và dịch vụ. Kinh tế học cũng nghiên cứu cách thức xã hội quản lý các nguồn tài nguyên khan hiếm của nó

Nghĩa của từ general là thông dụng,cơ bản

Vậy chúng ta có thể dễ dàng dịch cũng như hiểu Kinh tế học đại cương tiếng anh là general economics

Sau đây là một số từ vựng liên quan đến kinh tế học mình muốn chia sẻ với các bạn

Kinh tế học đại cương tiếng anh là gì

VOCABULARY MEANING
macroeconomics

aggregate

economy

consumer

economic

Inflation 

Initial Public Offering (IPO)

Insider trading

Institutional investor

Interest

International Monetary Fund (IMF)

Junk bond

Leverage

Leveraged buyout

Liquidity

Market share

Market capitalization

Maturity 

Microchip 

Monetary policy

kinh tế vĩ mô

tổng hợp

nên kinh tê

khách hàng

thuộc kinh tế

Lạm phát

Phát hành lần đầu ra công chúng (lên sàn chứng khoán)

Giao dịch nội gián

Nhà đầu tư tổ chức

Lãi suất

Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)

Trái phiếu rác

Tận dụng

Mua lại bằng đòn bẩy

Tính thanh khoản

Thị phần

Vốn hóa thị trường

Trưởng thành

Vi mạch

Chính sách tiền tệ

Nguồn: https://iniada.info/

Bình luận