Người ăn chay tiếng anh là gì? Một số từ vựng về rau củ quả

378

Người ăn chay tiếng anh là gì

Người ăn chay tiếng anh là gì

Chào các bạn lại là tôi đây, hôm nay tôi sẽ chia sẻ cho các bạn câu chuyện từng trải này của tôi. Chắc da phần giờ ai cũng vậy quá. Hồi còn trẻ cứ ỷ mình trẻ khỏe, rồi không thèm tập thể dục, không thèm ăn uống điều độ, cứ mà ăn nhậu tối ngày. Mà toàn ăn mấy thứ dầu mỡ, chiên xào nào, lẩu nướng các kiểu lại còn kén ăn rau ăn cỏ nữa chứ. Để rồi giờ mới có hơn 40 tuổi mà biết bao nhiêu là bệnh ập tới. Nào là gút, béo phì, mỡ trong máu, tiểu đường, huyết áp cao, huyết áp thấp xong rồi tháng nào cũng tốn một mớ tiền đi bệnh viện mệt mỏi gì đâu. Gia đình thì bảo vô chùa cho nó ăn đạm bạc còn mấy thằng bạn thì kêu vô tù để ăn uống nó kìm dinh dưỡng lại. Haizzz toàn mấy cái ý tào lao bởi vô trong đó rồi ai đi làm. Cũng hên là có đứa con gái biết quan tâm cha của nó, nó lên mạng tìm hiểu thông tin rồi hỏi ý kiến bác sĩ cũng như chuyên gia dinh dưỡng các kiểu. Cuối cùng thì phương pháp hiệu quả giúp tôi bây giờ đó là ăn chay trường một cách có khoa học và dinh dưỡng. Để giúp tôi nó quyết định ăn chung luôn. Thế rồi chúng tôi cùng nhau tham gia hội người ăn chay. Ở đó có rất nhiều người nhưng đã phần là Tây ăn cay rất là nhiều nha các bạn. Rồi giờ 2 cha con vừa ăn chay sẵn vừa học tiếng anh giao lưu với tụi tây luôn haha. À ở đây các bạn đã biết người ăn chay tiếng anh là gì chưa. Đọc tiếp phí dưới đi nha tôi chỉ cho mà nghe nè.

Người ăn chay tiếng anh là gì

Người ăn chay tiếng anh là vegetarian

Đây cũng được coi là từ family của từ vegetables

Với vegetables mang nghĩa 

Tiếng anh

  • a plant or part of a plant used as food, typically as accompaniment to meat or fish, such as a cabbage, potato, carrot, or bean.
  • a person with a dull or inactive life.

Tiếng việt

Rau,củ, nói chung cũng như thảo mộc

ví dụ như: tía tô,hành tây,cà rốt,bí đao

Dưới đây là một số từ vựng về rau củ quả chia sẻ cho bạn nha

Người ăn chay tiếng anh là gì

VOCABULARY MEANING
Cauliflower

Eggplant

Spinach (spinach)

Cabbage

Broccoli

Artichokes

Celery

Peas

Dill

Asparagus

Leek

Beans: beans

Horseradish

Corn (corn)

Lettuce

Beetroot

Squash

Cucumber

Potato

Garlic

Onion

Scallion

Tomato

Zucchini

Radish

Watercress

Súp lơ

Cà tím

Rau chân vịt (cải bó xôi)

Bắp cải

Bông cải xanh

Atiso

Cần tây

Đậu Hà Lan

Thì là

Măng tây

Tỏi tây

Đậu: beans

Cải ngựa

Ngô (bắp)

Rau diếp

Củ dền

Dưa chuột

Khoai tây

Tỏi

Hành tây

Hành lá

Cà chua

Bí xanh

Củ cải

Cải xoong

Nguồn: https://iniada.info/

Bình luận