Tăng trưởng kinh tế tiếng anh là gì? Một số từ vựng chuyên ngành kinh tế 

69

Tăng trưởng kinh tế tiếng anh là gì

Tăng trưởng kinh tế tiếng anh là gì

Tăng trưởng kinh tế tiếng anh là gì? tăng trưởng kinh tế là gì.Nói thiệt với các bạn chứ hồi đó tôi cũng không biết mấy cái từ này đâu.Nhớ hồi xưa không có tầm nhìn,mới học xong cấp ba đã bày đặt ra ngoài đi làm kiếm tiền,thì rồi cũng hên là xin được một chân làm việc vặt ở mấy chỗ sửa máy tính.Rồi ở đó người ta cũng tốt lắm,cũng dạy tôi được cái nghề nên giờ cũng biết cày window dạo kiếm chút tiền.Mới đầu lương cũng có dư có dả lắm chứ nhưng mà sau cái đợt covid cái chẳng còn có móng khách,lương lúc có lúc không,tiền để dành thì nó cứ với với đi.Lúc đó khổ tâm lắm chứ cứ nghĩ mãi với mấy đồng lương tiết kiệm vầy khi nào mới mua được nhà đây trời.Rồi một hôm gặp lại thằng bạn thân chí cốt hồi cấp 3.Mất liên lạc nó từ khi nó sang Mỹ cơ ,giờ duyên số sao ấy mà nó đem máy tính đến chỗ của tôi để sửa.Rồi anh em cũng đi nhậu tâm sự cả buổi nên tôi biết được nó giờ đang làm môi giới chứng khoán bên Mỹ đợt này về Việt Nam để đầu tư.Tôi cũng được nó cho mấy cái vé đi học miễn phí những cái lớp học chứng khoán để mà biết cách đầu tư biết cách kiếm tiền bằng tiền sẵn có.Cái tiếc nuối hồi đó không đi học đến nơi đến chốn là ở đây nè.Trong đây toàn là các chuyên gia người Việt lẫn người nước ngoài nên rất là nhiều thuật ngữ chuyên môn tôi nghe mà có hiểu gì đâu.Trong đó có cái từ tăng trưởng kinh tế ghi toàn bằng tiếng anh làm tôi tốn cả ngày trời để tìm hiểu.Sẵn đây tôi cũng chia sẻ cho bạn biết tăng trưởng kinh tế tiếng anh là gì luôn

Tăng trưởng kinh tế tiếng anh là gì

Tăng trưởng kinh tế tiếng anh là  economic growth

Về nghĩa của từ economic (n)

Theo tiếng anh

  • an increase in the amount of goods and services produced per head of the population over a period of time

ví dụ : My friend believes that creativity holds the key to economic growth

Theo tiếng Việt

  • sự gia tăng số lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trên đầu người dân trong một khoảng thời gian.

Về nghĩa của từ growth

Theo tiếng Anh

The process of increasing in physical size.

Something that has grown or is growing.

A vineyard or crop of grapes of a specified classification of quality, or a wine from it.

Theo tiếng Việt

Quá trình tăng kích thước vật chất.

Một cái gì đó đã phát triển hoặc đang phát triển.

Vườn cây hoặc cây trồng nho có chất lượng được phân loại cụ thể hoặc rượu từ đó.

Một số từ vựng chuyên ngành kinh tế  tôi học được ngoài tăng trưởng kinh tế tiếng anh là gì

Tăng trưởng kinh tế tiếng anh là gì

The openness of the economy: sự mở cửa của nền kinh tế

Home/ Foreign market : thị trường trong nước/ ngoài nước

Circulation and distribution of commodity : lưu thông phân phối hàng hoá

Rate of economic growth: tốc độ tăng trưởng kinh tế

Financial policies : chính sách tài chính

Average annual growth: tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm

Capital accumulation: sự tích luỹ tư bản

International economic aid : viện trợ kinh tế quốc tế

Economic blockade : bao vây kinh tế

Effective longer-run solution : giải pháp lâu dài hữu hiệu

 

Nguồn: https://iniada.info/

Bình luận